Best of Europe 21
R. Varane
CB
98
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
103
Sút bóng
75
Chuyền bóng
85
Rê bóng
91
Phòng thủ
98
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
87
86
88
89
88
92
97
92
94
98
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
97
92
94
98
23
Tốc độ
105
Tăng tốc
101
Dứt điểm
73
Lực sút
83
Sút xa
74
Chọn vị trí
79
Vô lê
71
Penalty
67
Chuyền ngắn
100
Tầm nhìn
80
Tạt bóng
55
Chuyền dài
103
Đá phạt
79
Sút xoáy
75
Rê bóng
91
Giữ bóng
91
Khéo léo
93
Thăng bằng
102
Phản ứng
95
Kèm người
99
Lấy bóng
98
Cắt bóng
99
Đánh đầu
101
Xoạc bóng
97
Sức mạnh
103
Thể lực
100
Quyết đoán
95
Nhảy
104
Bình tĩnh
99
TM đổ người
15
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
13
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
11
2682
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2021~ |
|
| 2021~2024 |
|
| 2011~2021 |
|
| 2010~2011 | RC 랑스 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
R. Varane | 28 | 113 | 111 |
|
|
CB
|
R. Varane | 26 | 110 | 106 |
|
|
CB
|
R. Varane | 26 | 110 | 110 |
|
|
CB
|
R. Varane | 24 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
R. Varane | 19 | 98 | 90 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
R. Varane | 19 | 95 | 86 |
|
|
CB
|
R. Varane | 17 | 94 | 83 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 92 | 82 |
|
|
RW
|
R. Varane | 17 | 93 | 78 |
|
|
CB
|
R. Varane | 18 | 92 | 81 |
|
|
CDM
|
R. Varane | 17 | 93 | 83 |
|
|
LWB
|
R. Varane | 16 | 95 | 82 |
|
|
CB
|
R. Varane | 16 | 89 | 80 |
|
|
RWB
|
R. Varane | 15 | 90 | 73 |
|
|
CB
|
R. Varane | 15 | 87 | 80 |
|
|
LB
|
R. Varane | 14 | 95 | 79 |
|
|
CB
|
R. Varane | 14 | 86 | 77 |
|
|
CB
|
R. Varane | 14 | 84 | 69 |
|
|
CB
|
R. Varane | 13 | 83 | 74 |
|
|
CB
|
R. Varane | 12 | 79 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Varane BOE21 thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Varane BOE21 kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Varane BOE21 khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane
R. Varane