22 UEFA Champions League
Carvajal
RB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
105
Sút bóng
77
Chuyền bóng
101
Rê bóng
100
Phòng thủ
105
Thể chất
101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
94
99
97
99
101
101
104
105
105
103
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
104
105
105
103
30
Tốc độ
107
Tăng tốc
104
Dứt điểm
75
Lực sút
87
Sút xa
73
Chọn vị trí
108
Vô lê
72
Penalty
62
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
101
Tạt bóng
107
Chuyền dài
100
Đá phạt
67
Sút xoáy
96
Rê bóng
98
Giữ bóng
100
Khéo léo
105
Thăng bằng
108
Phản ứng
108
Kèm người
106
Lấy bóng
108
Cắt bóng
105
Đánh đầu
95
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
96
Thể lực
110
Quyết đoán
107
Nhảy
99
Bình tĩnh
96
TM đổ người
20
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
23
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
17
2916
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2013~ |
|
| 2012~2012 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2010~2012 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
Carvajal | 30 | 119 | 123 |
|
|
RW
|
Carvajal | 30 | 123 | 124 |
|
|
RB
|
Carvajal | 29 | 117 | 121 |
|
|
RB
|
Carvajal | 29 | 117 | 121 |
|
|
RB
|
Carvajal | 28 | 115 | 118 |
|
|
RB
|
Carvajal | 27 | 113 | 115 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 113 | 116 |
|
|
RB
|
Carvajal | 25 | 110 | 114 |
|
|
LB
|
Carvajal | 25 | 111 | 113 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 107 | 112 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 106 | 111 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 20 | 104 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 19 | 97 | 107 |
|
|
RM
|
Carvajal | 19 | 101 | 99 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 97 | 98 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 94 | 104 |
|
|
RM
|
Carvajal | 16 | 94 | 97 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 92 | 98 |
|
|
CM
|
Carvajal | 17 | 101 | 99 |
|
|
LB
|
Carvajal | 15 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
Carvajal | 17 | 89 | 103 |
|
|
CDM
|
Carvajal | 15 | 95 | 92 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 93 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 14 | 83 | 89 |
|
|
RB
|
Carvajal | 13 | 83 | 85 |
|
|
CAM
|
Carvajal | 14 | 84 | 82 |
|
|
CB
|
Carvajal | 8 | 75 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Carvajal 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Carvajal 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Carvajal 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal