25 Team Of The Year
Carvajal
RB
119
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
119
Sút bóng
105
Chuyền bóng
115
Rê bóng
116
Phòng thủ
119
Thể chất
114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
113
115
115
115
117
117
119
119
119
117
34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
119
119
119
117
34
Tốc độ
119
Tăng tốc
121
Dứt điểm
101
Lực sút
110
Sút xa
110
Chọn vị trí
123
Vô lê
106
Penalty
87
Chuyền ngắn
122
Tầm nhìn
109
Tạt bóng
117
Chuyền dài
119
Đá phạt
89
Sút xoáy
115
Rê bóng
115
Giữ bóng
117
Khéo léo
119
Thăng bằng
122
Phản ứng
119
Kèm người
119
Lấy bóng
122
Cắt bóng
120
Đánh đầu
112
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
109
Thể lực
123
Quyết đoán
119
Nhảy
113
Bình tĩnh
119
TM đổ người
26
TM bắt bóng
26
TM phát bóng
23
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
23
3437
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2013~ |
|
| 2012~2012 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2010~2012 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
Carvajal | 30 | 123 | 124 |
|
|
RB
|
Carvajal | 29 | 117 | 121 |
|
|
RB
|
Carvajal | 29 | 117 | 121 |
|
|
RB
|
Carvajal | 28 | 115 | 118 |
|
|
RB
|
Carvajal | 27 | 113 | 115 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 113 | 116 |
|
|
RB
|
Carvajal | 25 | 110 | 114 |
|
|
LB
|
Carvajal | 25 | 111 | 113 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 107 | 112 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 106 | 111 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 22 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 20 | 104 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 19 | 97 | 107 |
|
|
RM
|
Carvajal | 19 | 101 | 99 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 97 | 98 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 94 | 104 |
|
|
RM
|
Carvajal | 16 | 94 | 97 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 92 | 98 |
|
|
CM
|
Carvajal | 17 | 101 | 99 |
|
|
LB
|
Carvajal | 15 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
Carvajal | 17 | 89 | 103 |
|
|
CDM
|
Carvajal | 15 | 95 | 92 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 93 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 14 | 83 | 89 |
|
|
RB
|
Carvajal | 13 | 83 | 85 |
|
|
CAM
|
Carvajal | 14 | 84 | 82 |
|
|
CB
|
Carvajal | 8 | 75 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Carvajal 25TOTY ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Carvajal 25TOTY kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Carvajal 25TOTY xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal