WS
Carvajal
RB
117
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
119
Sút bóng
93
Chuyền bóng
115
Rê bóng
115
Phòng thủ
116
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
108
112
111
112
115
114
117
117
117
115
36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
117
117
117
115
36
Tốc độ
119
Tăng tốc
121
Dứt điểm
90
Lực sút
106
Sút xa
86
Chọn vị trí
120
Vô lê
89
Penalty
88
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
119
Chuyền dài
119
Đá phạt
85
Sút xoáy
112
Rê bóng
117
Giữ bóng
110
Khéo léo
117
Thăng bằng
120
Phản ứng
119
Kèm người
117
Lấy bóng
118
Cắt bóng
118
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
108
Thể lực
121
Quyết đoán
120
Nhảy
110
Bình tĩnh
112
TM đổ người
26
TM bắt bóng
27
TM phát bóng
23
TM phản xạ
26
TM chọn vị trí
25
3341
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2013~ |
|
| 2012~2012 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2010~2012 | 카스티야 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
Carvajal | 30 | 119 | 123 |
|
|
RW
|
Carvajal | 30 | 123 | 124 |
|
|
RB
|
Carvajal | 29 | 117 | 121 |
|
|
RB
|
Carvajal | 28 | 115 | 118 |
|
|
RB
|
Carvajal | 27 | 113 | 115 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 113 | 116 |
|
|
RB
|
Carvajal | 25 | 110 | 114 |
|
|
LB
|
Carvajal | 25 | 111 | 113 |
|
|
RB
|
Carvajal | 24 | 107 | 112 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 106 | 111 |
|
|
RB
|
Carvajal | 23 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 22 | 105 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 20 | 104 | 110 |
|
|
RB
|
Carvajal | 19 | 97 | 107 |
|
|
RM
|
Carvajal | 19 | 101 | 99 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 97 | 98 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 94 | 104 |
|
|
RM
|
Carvajal | 16 | 94 | 97 |
|
|
RB
|
Carvajal | 18 | 92 | 98 |
|
|
CM
|
Carvajal | 17 | 101 | 99 |
|
|
LB
|
Carvajal | 15 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
Carvajal | 17 | 89 | 103 |
|
|
CDM
|
Carvajal | 15 | 95 | 92 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 93 |
|
|
RB
|
Carvajal | 15 | 87 | 94 |
|
|
RB
|
Carvajal | 14 | 83 | 89 |
|
|
RB
|
Carvajal | 13 | 83 | 85 |
|
|
CAM
|
Carvajal | 14 | 84 | 82 |
|
|
CB
|
Carvajal | 8 | 75 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Carvajal WS ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Carvajal WS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Carvajal WS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal
Carvajal