Ballon d'Or
Claude Makelele
CDM
107
CM
102
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
77
Chuyền bóng
97
Rê bóng
106
Phòng thủ
106
Thể chất
105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
91
96
96
99
99
102
107
105
104
105
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
107
105
104
105
27
Tốc độ
101
Tăng tốc
102
Dứt điểm
77
Lực sút
82
Sút xa
74
Chọn vị trí
84
Vô lê
65
Penalty
90
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
97
Tạt bóng
83
Chuyền dài
107
Đá phạt
71
Sút xoáy
85
Rê bóng
107
Giữ bóng
105
Khéo léo
105
Thăng bằng
112
Phản ứng
108
Kèm người
110
Lấy bóng
107
Cắt bóng
111
Đánh đầu
84
Xoạc bóng
110
Sức mạnh
100
Thể lực
112
Quyết đoán
112
Nhảy
105
Bình tĩnh
107
TM đổ người
18
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
17
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
18
2906
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Qua người ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2008~2011 |
|
| 2003~2008 |
|
| 2000~2003 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1991~1997 |
|
| 1990~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
C. Makélélé | 32 | 124 | 128 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 30 | 120 | 124 |
|
|
CF
|
C. Makélélé | 30 | 120 | 124 |
|
|
RW
|
C. Makélélé | 30 | 121 | 121 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 28 | 116 | 120 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
C. Makélélé | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 23 | 105 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 23 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 22 | 103 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 100 | 108 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 99 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 18 | 95 | 99 |
|
|
LB
|
C. Makélélé | 17 | 99 | 101 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 16 | 91 | 97 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Claude Makelele BDO được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Claude Makelele BDO thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Claude Makelele BDO được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele