European Best Stars

C. Makélélé

LB 99
CB 97
EBS France 18.2.1973 (53) 17 174cm 70kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Makélélé
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 69
Chuyền bóng 87
Rê bóng 90
Phòng thủ 95
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 80 85 84 87 87 90 94 92 92 93 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 94 92 92 93 32
Tốc độ 90
Tăng tốc 86
Dứt điểm 71
Lực sút 73
Sút xa 68
Chọn vị trí 78
Vô lê 61
Penalty 43
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 80
Chuyền dài 95
Đá phạt 71
Sút xoáy 68
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 91
Thăng bằng 105
Phản ứng 92
Kèm người 102
Lấy bóng 95
Cắt bóng 95
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 87
Thể lực 101
Quyết đoán 100
Nhảy 96
Bình tĩnh 96
TM đổ người 21
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 25
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 23
2603
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2008 - 2011 Paris Saint-Germain
2003 - 2008 Chelsea
2000 - 2003 Real Madrid
1998 - 2000 Real Club Celta de Vigo
1997 - 1998 Olympique de Marseille
1991 - 1997 FC Nantes
1990 - 1991 Stade Brestois 29
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
C. Makélélé 32 124 128 So sánh
CDM
Claude Makelele 30 120 124 So sánh
CF
C. Makélélé 30 120 124 So sánh
RW
C. Makélélé 30 121 121 So sánh
CDM
Claude Makelele 29 118 122 So sánh
CDM
C. Makélélé 29 118 122 So sánh
CDM
Claude Makelele 28 116 120 So sánh
CDM
Claude Makelele 24 110 114 So sánh
CB
C. Makélélé 24 107 111 So sánh
CDM
Claude Makelele 24 107 112 So sánh
CDM
C. Makélélé 23 105 107 So sánh
CDM
Claude Makelele 23 105 110 So sánh
CDM
Claude Makelele 22 103 110 So sánh
CDM
Claude Makelele 20 100 108 So sánh
CDM
Claude Makelele 20 99 107 So sánh
CDM
Claude Makelele 18 95 99 So sánh
CDM
Claude Makelele 16 91 97 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Makélélé EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Makélélé EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Makélélé EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.