Chelsea FC Ambassador
Claude Makelele
CDM
105
CM
100
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
75
Chuyền bóng
96
Rê bóng
101
Phòng thủ
106
Thể chất
103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
89
94
93
96
96
100
105
103
103
104
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
105
103
103
104
30
Tốc độ
99
Tăng tốc
99
Dứt điểm
69
Lực sút
85
Sút xa
80
Chọn vị trí
84
Vô lê
74
Penalty
68
Chuyền ngắn
106
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
87
Chuyền dài
102
Đá phạt
74
Sút xoáy
81
Rê bóng
98
Giữ bóng
103
Khéo léo
106
Thăng bằng
109
Phản ứng
105
Kèm người
108
Lấy bóng
110
Cắt bóng
108
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
99
Thể lực
110
Quyết đoán
107
Nhảy
105
Bình tĩnh
106
TM đổ người
21
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
14
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
23
2872
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2008~2011 |
|
| 2003~2008 |
|
| 2000~2003 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1991~1997 |
|
| 1990~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
C. Makélélé | 32 | 124 | 128 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 30 | 120 | 124 |
|
|
CF
|
C. Makélélé | 30 | 120 | 124 |
|
|
RW
|
C. Makélélé | 30 | 121 | 121 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 28 | 116 | 120 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
C. Makélélé | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 23 | 105 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 22 | 103 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 100 | 108 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 99 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 18 | 95 | 99 |
|
|
LB
|
C. Makélélé | 17 | 99 | 101 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 16 | 91 | 97 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Claude Makelele CFA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Claude Makelele CFA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Claude Makelele CFA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele