Moments Of Glory
Claude Makelele
CDM
99
CM
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
95
Sút bóng
71
Chuyền bóng
90
Rê bóng
94
Phòng thủ
99
Thể chất
99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
84
89
88
91
91
94
99
97
97
98
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
99
97
97
98
23
Tốc độ
95
Tăng tốc
96
Dứt điểm
72
Lực sút
79
Sút xa
72
Chọn vị trí
79
Vô lê
56
Penalty
52
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
78
Chuyền dài
96
Đá phạt
71
Sút xoáy
57
Rê bóng
93
Giữ bóng
93
Khéo léo
99
Thăng bằng
107
Phản ứng
103
Kèm người
106
Lấy bóng
99
Cắt bóng
101
Đánh đầu
79
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
95
Thể lực
107
Quyết đoán
103
Nhảy
98
Bình tĩnh
97
TM đổ người
9
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
13
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
10
2639
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2008~2011 |
|
| 2003~2008 |
|
| 2000~2003 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1991~1997 |
|
| 1990~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
C. Makélélé | 32 | 124 | 128 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 30 | 120 | 124 |
|
|
CF
|
C. Makélélé | 30 | 120 | 124 |
|
|
RW
|
C. Makélélé | 30 | 121 | 121 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 28 | 116 | 120 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
C. Makélélé | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 23 | 105 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 23 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 22 | 103 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 100 | 108 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 18 | 95 | 99 |
|
|
LB
|
C. Makélélé | 17 | 99 | 101 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 16 | 91 | 97 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Claude Makelele MOG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Claude Makelele MOG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Claude Makelele MOG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele