Multi-League Champions
Claude Makelele
CDM
100
CM
96
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
98
Sút bóng
77
Chuyền bóng
93
Rê bóng
95
Phòng thủ
99
Thể chất
101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
87
91
91
93
93
96
100
98
98
98
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
100
98
98
98
22
Tốc độ
98
Tăng tốc
98
Dứt điểm
78
Lực sút
85
Sút xa
77
Chọn vị trí
81
Vô lê
53
Penalty
61
Chuyền ngắn
106
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
82
Chuyền dài
98
Đá phạt
75
Sút xoáy
59
Rê bóng
93
Giữ bóng
94
Khéo léo
100
Thăng bằng
109
Phản ứng
104
Kèm người
104
Lấy bóng
98
Cắt bóng
102
Đánh đầu
83
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
98
Thể lực
108
Quyết đoán
103
Nhảy
101
Bình tĩnh
99
TM đổ người
16
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
9
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
12
2697
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2008~2011 |
|
| 2003~2008 |
|
| 2000~2003 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1991~1997 |
|
| 1990~1991 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
C. Makélélé | 32 | 124 | 128 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 30 | 120 | 124 |
|
|
CF
|
C. Makélélé | 30 | 120 | 124 |
|
|
RW
|
C. Makélélé | 30 | 121 | 121 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 28 | 116 | 120 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
C. Makélélé | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 23 | 105 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 23 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 22 | 103 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 99 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 18 | 95 | 99 |
|
|
LB
|
C. Makélélé | 17 | 99 | 101 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 16 | 91 | 97 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Claude Makelele MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Claude Makelele MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Claude Makelele MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele