C. Makélélé
Cao thủ tắc bóng
Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2008 - 2011 | Paris Saint-Germain |
| 2003 - 2008 | Chelsea |
| 2000 - 2003 | Real Madrid |
| 1998 - 2000 | Real Club Celta de Vigo |
| 1997 - 1998 | Olympique de Marseille |
| 1991 - 1997 | FC Nantes |
| 1990 - 1991 | Stade Brestois 29 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
C. Makélélé | 32 | 124 | 128 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 30 | 120 | 124 |
|
|
CF
|
C. Makélélé | 30 | 120 | 124 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 29 | 118 | 122 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 28 | 116 | 120 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 110 | 114 |
|
|
CB
|
C. Makélélé | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 24 | 107 | 112 |
|
|
CDM
|
C. Makélélé | 23 | 105 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 23 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 22 | 103 | 110 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 100 | 108 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 20 | 99 | 107 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 18 | 95 | 99 |
|
|
LB
|
C. Makélélé | 17 | 99 | 101 |
|
|
CDM
|
Claude Makelele | 16 | 91 | 97 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
C. Makélélé SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của C. Makélélé SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, C. Makélélé SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
Claude Makelele
C. Makélélé
Claude Makelele