18 Premium Live Spring

Fabinho

CDM 83
GK 78
18s Brazil 23.10.1993 (33) 13 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 70
Chuyền bóng 79
Rê bóng 77
Phòng thủ 84
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 75 76 76 77 78 80 83 82 82 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 83 82 82 82 25
Tốc độ 74
Tăng tốc 71
Dứt điểm 68
Lực sút 79
Sút xa 67
Chọn vị trí 72
Vô lê 51
Penalty 90
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 80
Chuyền dài 82
Đá phạt 57
Sút xoáy 73
Rê bóng 77
Giữ bóng 82
Khéo léo 71
Thăng bằng 69
Phản ứng 83
Kèm người 84
Lấy bóng 86
Cắt bóng 85
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 81
Thể lực 91
Quyết đoán 85
Nhảy 76
Bình tĩnh 84
TM đổ người 21
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 15
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 17
2329
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013 Real Madrid C
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012 Fluminense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.