22 UEFA Champions League

Fabinho

CM 105
CDM 103
22UCL Brazil 23.10.1993 (33) 22 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 87
Chuyền bóng 98
Rê bóng 96
Phòng thủ 104
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 94 94 95 96 96 99 103 101 101 103 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 103 101 101 103 24
Tốc độ 93
Tăng tốc 96
Dứt điểm 81
Lực sút 103
Sút xa 87
Chọn vị trí 96
Vô lê 70
Penalty 98
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 91
Chuyền dài 106
Đá phạt 78
Sút xoáy 96
Rê bóng 94
Giữ bóng 99
Khéo léo 92
Thăng bằng 106
Phản ứng 98
Kèm người 103
Lấy bóng 106
Cắt bóng 105
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 102
Thể lực 104
Quyết đoán 108
Nhảy 99
Bình tĩnh 101
TM đổ người 19
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 14
2897
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 22UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 22UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 22UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.