25 LIVE

Fabinho

LB 74
CDM 74
25 LIVE Brazil 23.10.1993 (33) 9 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 49
Sút bóng 63
Chuyền bóng 71
Rê bóng 70
Phòng thủ 74
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 66 66 67 68 68 72 74 71 71 73 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 74 71 71 73 18
Tốc độ 55
Tăng tốc 43
Dứt điểm 59
Lực sút 75
Sút xa 65
Chọn vị trí 65
Vô lê 44
Penalty 78
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 68
Tạt bóng 70
Chuyền dài 75
Đá phạt 50
Sút xoáy 66
Rê bóng 72
Giữ bóng 75
Khéo léo 55
Thăng bằng 55
Phản ứng 71
Kèm người 74
Lấy bóng 76
Cắt bóng 75
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 72
Thể lực 76
Quyết đoán 75
Nhảy 67
Bình tĩnh 79
TM đổ người 14
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 8
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 10
2009
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013 Real Madrid C
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012 Fluminense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.