20 Premium Live

Fabinho

CDM 88
RB 88
20A Brazil 23.10.1993 (33) 15 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 75
Chuyền bóng 83
Rê bóng 81
Phòng thủ 89
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 79 79 80 81 81 85 88 86 86 87 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 88 86 86 87 29
Tốc độ 74
Tăng tốc 72
Dứt điểm 70
Lực sút 86
Sút xa 76
Chọn vị trí 76
Vô lê 55
Penalty 94
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 80
Chuyền dài 87
Đá phạt 61
Sút xoáy 77
Rê bóng 81
Giữ bóng 86
Khéo léo 72
Thăng bằng 71
Phản ứng 88
Kèm người 90
Lấy bóng 91
Cắt bóng 91
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 86
Thể lực 92
Quyết đoán 90
Nhảy 80
Bình tĩnh 88
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
2466
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013 Real Madrid C
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012 Fluminense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.