21 UEFA Champions League
Fabinho
CDM
106
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
93
Sút bóng
90
Chuyền bóng
102
Rê bóng
101
Phòng thủ
106
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
96
97
98
99
100
103
106
104
104
105
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
106
104
104
105
33
Tốc độ
90
Tăng tốc
98
Dứt điểm
86
Lực sút
102
Sút xa
92
Chọn vị trí
93
Vô lê
69
Penalty
98
Chuyền ngắn
110
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
97
Chuyền dài
109
Đá phạt
84
Sút xoáy
99
Rê bóng
100
Giữ bóng
104
Khéo léo
93
Thăng bằng
107
Phản ứng
104
Kèm người
107
Lấy bóng
110
Cắt bóng
105
Đánh đầu
101
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
103
Thể lực
110
Quyết đoán
110
Nhảy
106
Bình tĩnh
107
TM đổ người
25
TM bắt bóng
24
TM phát bóng
28
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
27
3024
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2015~2018 |
|
| 2014~2015 |
|
| 2013~2013 |
|
| 2013~2014 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2012~2012 | 플루미넨세 |
| 2012~2013 |
|
| 2012~2015 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Fabinho | 29 | 117 | 117 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 26 | 112 | 113 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 26 | 111 | 111 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 25 | 110 | 107 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 23 | 106 | 106 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 23 | 106 | 106 |
|
|
CM
|
Fabinho | 22 | 105 | 104 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 20 | 99 | 103 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 20 | 99 | 105 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 20 | 98 | 105 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 17 | 96 | 100 |
|
|
CB
|
Fabinho | 18 | 94 | 100 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 17 | 94 | 97 |
|
|
RW
|
Fabinho | 17 | 93 | 97 |
|
|
CAM
|
Fabinho | 17 | 94 | 93 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 16 | 90 | 94 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 15 | 89 | 97 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 15 | 88 | 92 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 15 | 87 | 97 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 15 | 87 | 91 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 13 | 83 | 94 |
|
|
CDM
|
Fabinho | 13 | 83 | 91 |
|
|
LB
|
Fabinho | 14 | 84 | 91 |
|
|
LB
|
Fabinho | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Fabinho 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Fabinho 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Fabinho 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho
Fabinho