Tournament Champions

Fabinho

CDM 89
RB 89
TC Brazil 23.10.1993 (33) 15 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 76
Chuyền bóng 84
Rê bóng 85
Phòng thủ 90
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 82 84 83 84 86 86 89 89 89 89 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 89 89 89 89 21
Tốc độ 85
Tăng tốc 86
Dứt điểm 78
Lực sút 85
Sút xa 70
Chọn vị trí 78
Vô lê 40
Penalty 93
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 88
Chuyền dài 84
Đá phạt 55
Sút xoáy 81
Rê bóng 86
Giữ bóng 88
Khéo léo 82
Thăng bằng 79
Phản ứng 88
Kèm người 90
Lấy bóng 94
Cắt bóng 90
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 88
Thể lực 97
Quyết đoán 91
Nhảy 85
Bình tĩnh 85
TM đổ người 13
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 13
2483
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Al Ritihad
2018~ Liverpool
2018~2023 Liverpool
2015~2018 AS Monaco
2014~2015 AS Monaco
2013~2013 Real Madrid
2013~2014 AS Monaco
2013~2015 AS Monaco
2012~2012 플루미넨세
2012~2013 Real Madrid
2012~2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Fabinho TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Fabinho TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Fabinho TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.