19 UEFA Champions League

Fabinho

CAM 94
CDM 92
19UCL Brazil 23.10.1993 (33) 17 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 80
Chuyền bóng 86
Rê bóng 90
Phòng thủ 92
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 85 86 87 88 87 90 92 90 90 92 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 92 90 90 92 22
Tốc độ 82
Tăng tốc 85
Dứt điểm 77
Lực sút 86
Sút xa 88
Chọn vị trí 81
Vô lê 49
Penalty 94
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 80
Chuyền dài 92
Đá phạt 60
Sút xoáy 78
Rê bóng 90
Giữ bóng 93
Khéo léo 88
Thăng bằng 87
Phản ứng 95
Kèm người 90
Lấy bóng 94
Cắt bóng 94
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 92
Thể lực 93
Quyết đoán 97
Nhảy 83
Bình tĩnh 92
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 9
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 11
2561
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
RW
Fabinho 17 93 97 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.