22 Premium Live

Fabinho

RW 93
CB 93
22PL Brazil 23.10.1993 (33) 17 188cm 78kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fabinho
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 80
Chuyền bóng 87
Rê bóng 87
Phòng thủ 95
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 84 84 85 86 86 90 93 91 91 93 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 93 91 91 93 34
Tốc độ 79
Tăng tốc 75
Dứt điểm 75
Lực sút 91
Sút xa 81
Chọn vị trí 81
Vô lê 60
Penalty 99
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 85
Chuyền dài 91
Đá phạt 66
Sút xoáy 82
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 75
Thăng bằng 75
Phản ứng 95
Kèm người 95
Lấy bóng 97
Cắt bóng 97
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 91
Thể lực 97
Quyết đoán 94
Nhảy 85
Bình tĩnh 94
TM đổ người 30
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 24
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 26
2633
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ittihad
2018 - 2023 Liverpool
2015 - 2018 AS Monaco
2014 - 2015 AS Monaco
2013 - 2014 AS Monaco
2012 - 2013 Real Madrid C
2012 - 2013 Real Madrid
2012 - 2012 Rio Ave FC
2012 - 2012 Fluminense
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fabinho 29 117 117 So sánh
CDM
Fabinho 26 112 113 So sánh
CDM
Fabinho 26 111 111 So sánh
CDM
Fabinho 25 110 107 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CDM
Fabinho 20 106 110 So sánh
CDM
Fabinho 23 106 106 So sánh
CM
Fabinho 22 105 104 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 103 So sánh
CDM
Fabinho 20 99 105 So sánh
CDM
Fabinho 20 98 105 So sánh
CDM
Fabinho 17 96 100 So sánh
CB
Fabinho 18 94 100 So sánh
CDM
Fabinho 17 94 97 So sánh
CAM
Fabinho 17 94 93 So sánh
CDM
Fabinho 16 90 94 So sánh
CDM
Fabinho 15 89 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 88 92 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 97 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 15 87 91 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 94 So sánh
CDM
Fabinho 13 83 91 So sánh
LB
Fabinho 14 84 91 So sánh
LB
Fabinho 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fabinho 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fabinho 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fabinho 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.