26 FCO Superchampions League

F. Rijkaard

CM 119
CDM 119
26FSL Netherlands 30.9.1962 (64) 31 187cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Rijkaard
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 112
Chuyền bóng 115
Rê bóng 118
Phòng thủ 119
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 115 116 117 115 119 119 117 117 119 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 117 117 119 35
Tốc độ 117
Tăng tốc 111
Dứt điểm 105
Lực sút 124
Sút xa 120
Chọn vị trí 119
Vô lê 109
Penalty 104
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 104
Chuyền dài 121
Đá phạt 104
Sút xoáy 112
Rê bóng 119
Giữ bóng 118
Khéo léo 114
Thăng bằng 120
Phản ứng 116
Kèm người 116
Lấy bóng 122
Cắt bóng 122
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 122
Thể lực 123
Quyết đoán 120
Nhảy 118
Bình tĩnh 120
TM đổ người 26
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 27
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 27
3502
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1993 - 1995 Ajax
1988 - 1993 Milano FC
1987 - 1988 Sporting CP
1987 - 1988 Real Zaragoza
1980 - 1987 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
F. Rijkaard 32 122 126 So sánh
CB
F. Rijkaard 31 119 122 So sánh
CB
F. Rijkaard 30 119 120 So sánh
RW
F. Rijkaard 28 119 119 So sánh
CDM
F. Rijkaard 29 115 120 So sánh
CDM
F. Rijkaard 28 113 117 So sánh
CM
F. Rijkaard 28 113 118 So sánh
CDM
F. Rijkaard 27 112 115 So sánh
CM
F. Rijkaard 26 110 113 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 108 109 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 107 110 So sánh
CB
F. Rijkaard 24 105 105 So sánh
CDM
F. Rijkaard 23 104 104 So sánh
CDM
F. Rijkaard 22 102 106 So sánh
CDM
F. Rijkaard 20 97 100 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 96 103 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 93 97 So sánh
CB
F. Rijkaard 17 90 94 So sánh
CB
F. Rijkaard 15 83 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Rijkaard 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Rijkaard 26FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Rijkaard 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.