ICON The Moment

F. Rijkaard

CDM 122
CM 122
ICONTM Netherlands 30.9.1962 (64) 32 187cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Rijkaard
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 118
Chuyền bóng 119
Rê bóng 121
Phòng thủ 122
Thể chất 125
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 121 119 121 121 120 122 122 121 121 122 45
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 122 121 121 122 45
Tốc độ 122
Tăng tốc 117
Dứt điểm 115
Lực sút 125
Sút xa 122
Chọn vị trí 124
Vô lê 107
Penalty 112
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 110
Chuyền dài 123
Đá phạt 109
Sút xoáy 117
Rê bóng 122
Giữ bóng 122
Khéo léo 119
Thăng bằng 125
Phản ứng 121
Kèm người 120
Lấy bóng 125
Cắt bóng 124
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 126
Thể lực 126
Quyết đoán 122
Nhảy 122
Bình tĩnh 127
TM đổ người 39
TM bắt bóng 34
TM phát bóng 37
TM phản xạ 38
TM chọn vị trí 33
3673
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1993~1995 Ajax
1988~1993 AC Milan
1987~1988 Real Zaragoza
1980~1987 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Rijkaard 31 119 123 So sánh
CB
F. Rijkaard 31 119 122 So sánh
CB
F. Rijkaard 30 119 120 So sánh
RW
F. Rijkaard 28 119 119 So sánh
CDM
F. Rijkaard 29 115 120 So sánh
CDM
F. Rijkaard 28 113 117 So sánh
CM
F. Rijkaard 28 113 118 So sánh
CDM
F. Rijkaard 27 112 115 So sánh
CM
F. Rijkaard 26 110 113 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 108 109 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 107 110 So sánh
CB
F. Rijkaard 24 105 105 So sánh
CDM
F. Rijkaard 23 104 104 So sánh
CDM
F. Rijkaard 22 102 106 So sánh
CDM
F. Rijkaard 20 97 100 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 96 103 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 93 97 So sánh
CB
F. Rijkaard 17 90 94 So sánh
CB
F. Rijkaard 15 83 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Rijkaard ICONTM được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Rijkaard ICONTM thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Rijkaard ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.