Continental Heroes
F. Rijkaard
CB
119
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
115
Sút bóng
110
Chuyền bóng
114
Rê bóng
116
Phòng thủ
120
Thể chất
121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
115
114
115
115
115
117
119
117
117
119
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
119
117
117
119
31
Tốc độ
117
Tăng tốc
113
Dứt điểm
103
Lực sút
120
Sút xa
118
Chọn vị trí
118
Vô lê
105
Penalty
107
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
115
Tạt bóng
105
Chuyền dài
119
Đá phạt
103
Sút xoáy
111
Rê bóng
116
Giữ bóng
117
Khéo léo
114
Thăng bằng
122
Phản ứng
117
Kèm người
119
Lấy bóng
121
Cắt bóng
121
Đánh đầu
121
Xoạc bóng
118
Sức mạnh
122
Thể lực
122
Quyết đoán
121
Nhảy
119
Bình tĩnh
122
TM đổ người
19
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
22
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
21
3472
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Chuyền dài ( AI )
› Cứng như thép
› Kiến tạo ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1993~1995 |
|
| 1988~1993 |
|
| 1987~1988 |
|
| 1980~1987 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 32 | 122 | 126 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 31 | 119 | 123 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 30 | 119 | 120 |
|
|
RW
|
F. Rijkaard | 28 | 119 | 119 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 29 | 115 | 120 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 28 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 28 | 113 | 118 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 26 | 110 | 113 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 25 | 108 | 109 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 25 | 107 | 110 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 24 | 105 | 105 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 22 | 102 | 106 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 20 | 97 | 100 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 19 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 19 | 93 | 97 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 17 | 90 | 94 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 15 | 83 | 88 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Rijkaard CH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Rijkaard CH kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Rijkaard CH gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard