Continental Heroes

F. Rijkaard

CB 119
CH Netherlands 30.9.1962 (64) 31 187cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Rijkaard
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 110
Chuyền bóng 114
Rê bóng 116
Phòng thủ 120
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 115 114 115 115 115 117 119 117 117 119 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 119 117 117 119 31
Tốc độ 117
Tăng tốc 113
Dứt điểm 103
Lực sút 120
Sút xa 118
Chọn vị trí 118
Vô lê 105
Penalty 107
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 105
Chuyền dài 119
Đá phạt 103
Sút xoáy 111
Rê bóng 116
Giữ bóng 117
Khéo léo 114
Thăng bằng 122
Phản ứng 117
Kèm người 119
Lấy bóng 121
Cắt bóng 121
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 118
Sức mạnh 122
Thể lực 122
Quyết đoán 121
Nhảy 119
Bình tĩnh 122
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 21
3472
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1993~1995 Ajax
1988~1993 AC Milan
1987~1988 Real Zaragoza
1980~1987 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
F. Rijkaard 32 122 126 So sánh
CM
F. Rijkaard 31 119 123 So sánh
CB
F. Rijkaard 30 119 120 So sánh
RW
F. Rijkaard 28 119 119 So sánh
CDM
F. Rijkaard 29 115 120 So sánh
CDM
F. Rijkaard 28 113 117 So sánh
CM
F. Rijkaard 28 113 118 So sánh
CDM
F. Rijkaard 27 112 115 So sánh
CM
F. Rijkaard 26 110 113 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 108 109 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 107 110 So sánh
CB
F. Rijkaard 24 105 105 So sánh
CDM
F. Rijkaard 23 104 104 So sánh
CDM
F. Rijkaard 22 102 106 So sánh
CDM
F. Rijkaard 20 97 100 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 96 103 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 93 97 So sánh
CB
F. Rijkaard 17 90 94 So sánh
CB
F. Rijkaard 15 83 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. Rijkaard CH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. Rijkaard CH kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Rijkaard CH gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.