Tournament Champions
F. Rijkaard
CDM
93
RB
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
83
Sút bóng
83
Chuyền bóng
86
Rê bóng
85
Phòng thủ
94
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
86
85
87
87
86
90
93
90
91
92
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
93
90
91
92
21
Tốc độ
87
Tăng tốc
80
Dứt điểm
78
Lực sút
89
Sút xa
93
Chọn vị trí
82
Vô lê
73
Penalty
86
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
80
Chuyền dài
91
Đá phạt
71
Sút xoáy
63
Rê bóng
83
Giữ bóng
95
Khéo léo
79
Thăng bằng
66
Phản ứng
89
Kèm người
96
Lấy bóng
95
Cắt bóng
95
Đánh đầu
94
Xoạc bóng
91
Sức mạnh
93
Thể lực
97
Quyết đoán
85
Nhảy
87
Bình tĩnh
93
TM đổ người
9
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
17
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
13
2564
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1993~1995 |
|
| 1988~1993 |
|
| 1987~1988 |
|
| 1980~1987 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 32 | 122 | 126 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 31 | 119 | 123 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 31 | 119 | 122 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 30 | 119 | 120 |
|
|
RW
|
F. Rijkaard | 28 | 119 | 119 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 29 | 115 | 120 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 28 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 28 | 113 | 118 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Rijkaard | 26 | 110 | 113 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 25 | 108 | 109 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 25 | 107 | 110 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 24 | 105 | 105 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 22 | 102 | 106 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 20 | 97 | 100 |
|
|
CDM
|
F. Rijkaard | 19 | 96 | 103 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 17 | 90 | 94 |
|
|
CB
|
F. Rijkaard | 15 | 83 | 88 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Rijkaard TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Rijkaard TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Rijkaard TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard
F. Rijkaard