Home Grown

F. Rijkaard

CM 110
CDM 109
HG Netherlands 30.9.1962 (64) 26 187cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Rijkaard
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 105
Chuyền bóng 106
Rê bóng 109
Phòng thủ 107
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 108 107 108 108 108 110 109 108 108 108 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 109 108 108 108 25
Tốc độ 108
Tăng tốc 102
Dứt điểm 103
Lực sút 111
Sút xa 110
Chọn vị trí 112
Vô lê 90
Penalty 93
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 102
Chuyền dài 111
Đá phạt 87
Sút xoáy 98
Rê bóng 109
Giữ bóng 111
Khéo léo 106
Thăng bằng 109
Phản ứng 108
Kèm người 102
Lấy bóng 111
Cắt bóng 109
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 112
Thể lực 113
Quyết đoán 105
Nhảy 108
Bình tĩnh 111
TM đổ người 18
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 14
3156
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1993~1995 Ajax
1988~1993 AC Milan
1987~1988 Real Zaragoza
1980~1987 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
F. Rijkaard 32 122 126 So sánh
CM
F. Rijkaard 31 119 123 So sánh
CB
F. Rijkaard 31 119 122 So sánh
CB
F. Rijkaard 30 119 120 So sánh
RW
F. Rijkaard 28 119 119 So sánh
CDM
F. Rijkaard 29 115 120 So sánh
CDM
F. Rijkaard 28 113 117 So sánh
CM
F. Rijkaard 28 113 118 So sánh
CDM
F. Rijkaard 27 112 115 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 108 109 So sánh
CDM
F. Rijkaard 25 107 110 So sánh
CB
F. Rijkaard 24 105 105 So sánh
CDM
F. Rijkaard 23 104 104 So sánh
CDM
F. Rijkaard 22 102 106 So sánh
CDM
F. Rijkaard 20 97 100 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 96 103 So sánh
CDM
F. Rijkaard 19 93 97 So sánh
CB
F. Rijkaard 17 90 94 So sánh
CB
F. Rijkaard 15 83 88 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Rijkaard HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Rijkaard HG thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Rijkaard HG được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.