19 Premium Live Spring

G. Wijnaldum

CM 86
CDM 85
19S Netherlands 11.11.1990 (36) 16 175cm 69kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Wijnaldum
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 80
Sút bóng 78
Chuyền bóng 83
Rê bóng 89
Phòng thủ 81
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 82 84 84 85 85 86 85 83 82 81 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 85 83 82 81 29
Tốc độ 80
Tăng tốc 82
Dứt điểm 78
Lực sút 82
Sút xa 76
Chọn vị trí 83
Vô lê 77
Penalty 78
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 74
Chuyền dài 85
Đá phạt 72
Sút xoáy 81
Rê bóng 88
Giữ bóng 91
Khéo léo 87
Thăng bằng 91
Phản ứng 89
Kèm người 82
Lấy bóng 82
Cắt bóng 83
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 77
Thể lực 95
Quyết đoán 79
Nhảy 85
Bình tĩnh 89
TM đổ người 27
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 25
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 23
2505
Chỉ số ẩn: › Tinh tế
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ettifaq
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 AS Roma
2021 - 2022 Paris Saint-Germain
2016 - 2021 Liverpool
2015 - 2016 Newcastle United
2013 - 2014 Jong PSV
2011 - 2015 PSV
2006 - 2011 Feyenoord
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
G. Wijnaldum 28 116 120 So sánh
CM
G. Wijnaldum 26 112 117 So sánh
CDM
G. Wijnaldum 25 111 114 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 23 105 108 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 103 106 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 103 107 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 22 103 108 So sánh
CM
G. Wijnaldum 21 101 107 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 21 100 106 So sánh
CM
G. Wijnaldum 21 100 107 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 100 104 So sánh
CM
G. Wijnaldum 19 95 105 So sánh
CM
G. Wijnaldum 16 92 89 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 16 92 95 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 15 91 102 So sánh
ST
G. Wijnaldum 17 91 98 So sánh
CDM
G. Wijnaldum 16 90 96 So sánh
CB
G. Wijnaldum 16 88 95 So sánh
CM
G. Wijnaldum 15 85 95 So sánh
CM
G. Wijnaldum 14 84 94 So sánh
CM
G. Wijnaldum 13 83 90 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 12 85 92 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 13 82 91 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 12 84 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Wijnaldum 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Wijnaldum 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Wijnaldum 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.