19 UEFA Champions League

G. Wijnaldum

CAM 91
RW 91
19UCL Netherlands 11.11.1990 (36) 15 175cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Wijnaldum
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 83
Chuyền bóng 85
Rê bóng 94
Phòng thủ 84
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 87 88 88 89 89 89 88 86 85 85 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 88 86 85 85 21
Tốc độ 87
Tăng tốc 87
Dứt điểm 80
Lực sút 88
Sút xa 87
Chọn vị trí 88
Vô lê 78
Penalty 82
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 77
Chuyền dài 92
Đá phạt 75
Sút xoáy 86
Rê bóng 97
Giữ bóng 91
Khéo léo 93
Thăng bằng 96
Phản ứng 90
Kèm người 86
Lấy bóng 84
Cắt bóng 85
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 81
Thể lực 102
Quyết đoán 96
Nhảy 88
Bình tĩnh 94
TM đổ người 19
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 17
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 15
2598
Chỉ số ẩn: › Tinh tế
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Ettifaq
2023 - 2023 Paris Saint-Germain
2022 - 2023 AS Roma
2021 - 2022 Paris Saint-Germain
2016 - 2021 Liverpool
2015 - 2016 Newcastle United
2013 - 2014
2011 - 2015 PSV
2006 - 2011 Feyenoord
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
G. Wijnaldum 28 116 120 So sánh
CM
G. Wijnaldum 26 112 117 So sánh
CDM
G. Wijnaldum 25 111 114 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 23 105 108 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 103 106 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 103 107 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 22 103 108 So sánh
CM
G. Wijnaldum 21 101 107 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 21 100 106 So sánh
CM
G. Wijnaldum 21 100 107 So sánh
CM
G. Wijnaldum 22 100 104 So sánh
CM
G. Wijnaldum 19 95 105 So sánh
CM
G. Wijnaldum 16 92 89 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 16 92 95 So sánh
ST
G. Wijnaldum 17 91 98 So sánh
CDM
G. Wijnaldum 16 90 96 So sánh
CB
G. Wijnaldum 16 88 95 So sánh
CM
G. Wijnaldum 16 86 95 So sánh
CM
G. Wijnaldum 15 85 95 So sánh
CM
G. Wijnaldum 14 84 94 So sánh
CM
G. Wijnaldum 13 83 90 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 12 85 92 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 13 82 91 So sánh
CAM
G. Wijnaldum 12 84 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Wijnaldum 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Wijnaldum 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Wijnaldum 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.