21 Premium Live

I. Perišić

RW 93
ST 91
21PL Croatia 2.2.1989 (37) 16 186cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Perišić
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 88
Chuyền bóng 85
Rê bóng 87
Phòng thủ 74
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 88 88 88 87 87 84 80 81 80 78 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 80 81 80 78 31
Tốc độ 90
Tăng tốc 90
Dứt điểm 87
Lực sút 92
Sút xa 86
Chọn vị trí 91
Vô lê 90
Penalty 85
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 89
Chuyền dài 82
Đá phạt 84
Sút xoáy 82
Rê bóng 87
Giữ bóng 89
Khéo léo 90
Thăng bằng 87
Phản ứng 88
Kèm người 74
Lấy bóng 69
Cắt bóng 79
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 85
Thể lực 84
Quyết đoán 75
Nhảy 93
Bình tĩnh 89
TM đổ người 23
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 26
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 26
2584
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Cá nhân
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 PSV
2024 - 2024 HNK Hajduk Split
2024 - 2024 Tottenham Hotspur
2022 - 2024 Tottenham Hotspur
2020 - 2022 Lombardia FC
2019 - 2020 FC Bayern München
2015 - 2019 Lombardia FC
2013 - 2015 VfL Wolfsburg
2011 - 2013 Borussia Dortmund
2009 - 2011 Club Brugge
2009 - 2009 FC Sochaux-Montbéliard
2009 - 2009 Roeselare
2007 - 2009 FC Sochaux-Montbéliard
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
I. Perišić 30 117 118 So sánh
LW
I. Perišić 26 109 112 So sánh
ST
I. Perišić 25 110 106 So sánh
LM
I. Perišić 25 106 99 So sánh
LWB
I. Perišić 25 106 101 So sánh
LW
I. Perišić 23 103 96 So sánh
RW
I. Perišić 23 102 102 So sánh
LM
I. Perišić 22 101 106 So sánh
LW
I. Perišić 19 94 103 So sánh
LW
I. Perišić 18 94 99 So sánh
CAM
I. Perišić 16 96 97 So sánh
LM
I. Perišić 18 92 97 So sánh
ST
I. Perišić 18 94 93 So sánh
LM
I. Perišić 15 85 91 So sánh
CAM
I. Perišić 15 87 92 So sánh
CAM
I. Perišić 15 90 86 So sánh
CF
I. Perišić 14 86 89 So sánh
LB
I. Perišić 14 85 91 So sánh
LW
I. Perišić 7 73 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Perišić 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Perišić 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Perišić 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.