25 LIVE
I. Perišić
LW
73
ST
73
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
69
Sút bóng
73
Chuyền bóng
74
Rê bóng
72
Phòng thủ
64
Thể chất
68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73
73
73
73
73
73
72
68
69
68
66
16
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72
68
69
68
66
16
Tốc độ
70
Tăng tốc
68
Dứt điểm
72
Lực sút
78
Sút xa
73
Chọn vị trí
77
Vô lê
78
Penalty
71
Chuyền ngắn
75
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
77
Chuyền dài
71
Đá phạt
69
Sút xoáy
75
Rê bóng
72
Giữ bóng
76
Khéo léo
67
Thăng bằng
65
Phản ứng
74
Kèm người
63
Lấy bóng
64
Cắt bóng
64
Đánh đầu
71
Xoạc bóng
60
Sức mạnh
69
Thể lực
70
Quyết đoán
64
Nhảy
77
Bình tĩnh
77
TM đổ người
8
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
11
TM phản xạ
8
TM chọn vị trí
11
2107
Chỉ số ẩn:
› Đồng đội
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024 | PSV |
| 2024 - 2024 | HNK Hajduk Split |
| 2024 - 2024 | Tottenham Hotspur |
| 2022 - 2024 | Tottenham Hotspur |
| 2020 - 2022 | Lombardia FC |
| 2019 - 2020 | FC Bayern München |
| 2015 - 2019 | Lombardia FC |
| 2013 - 2015 | VfL Wolfsburg |
| 2011 - 2013 | Borussia Dortmund |
| 2009 - 2011 | Club Brugge |
| 2009 - 2009 | FC Sochaux-Montbéliard |
| 2009 - 2009 | Roeselare |
| 2007 - 2009 | FC Sochaux-Montbéliard |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
I. Perišić | 30 | 117 | 118 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 26 | 109 | 112 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 25 | 110 | 106 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 25 | 106 | 99 |
|
|
LWB
|
I. Perišić | 25 | 106 | 101 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 23 | 103 | 96 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 23 | 102 | 102 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 22 | 101 | 106 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 19 | 94 | 103 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 16 | 96 | 97 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 18 | 92 | 97 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 18 | 94 | 93 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 16 | 93 | 84 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 15 | 85 | 91 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 87 | 92 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 90 | 86 |
|
|
CF
|
I. Perišić | 14 | 86 | 89 |
|
|
LB
|
I. Perišić | 14 | 85 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
I. Perišić 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của I. Perišić 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, I. Perišić 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić