25 LIVE

I. Perišić

LW 73
ST 73
25 LIVE Croatia 2.2.1989 (37) 7 186cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Perišić
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 69
Sút bóng 73
Chuyền bóng 74
Rê bóng 72
Phòng thủ 64
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 73 73 73 73 73 72 68 69 68 66 16
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 68 69 68 66 16
Tốc độ 70
Tăng tốc 68
Dứt điểm 72
Lực sút 78
Sút xa 73
Chọn vị trí 77
Vô lê 78
Penalty 71
Chuyền ngắn 75
Tầm nhìn 73
Tạt bóng 77
Chuyền dài 71
Đá phạt 69
Sút xoáy 75
Rê bóng 72
Giữ bóng 76
Khéo léo 67
Thăng bằng 65
Phản ứng 74
Kèm người 63
Lấy bóng 64
Cắt bóng 64
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 69
Thể lực 70
Quyết đoán 64
Nhảy 77
Bình tĩnh 77
TM đổ người 8
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 11
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 11
2107
Chỉ số ẩn: › Đồng đội
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 PSV
2024 - 2024 HNK Hajduk Split
2024 - 2024 Tottenham Hotspur
2022 - 2024 Tottenham Hotspur
2020 - 2022 Lombardia FC
2019 - 2020 FC Bayern München
2015 - 2019 Lombardia FC
2013 - 2015 VfL Wolfsburg
2011 - 2013 Borussia Dortmund
2009 - 2011 Club Brugge
2009 - 2009 FC Sochaux-Montbéliard
2009 - 2009 Roeselare
2007 - 2009 FC Sochaux-Montbéliard
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
I. Perišić 30 117 118 So sánh
LW
I. Perišić 26 109 112 So sánh
ST
I. Perišić 25 110 106 So sánh
LM
I. Perišić 25 106 99 So sánh
LWB
I. Perišić 25 106 101 So sánh
LW
I. Perišić 23 103 96 So sánh
RW
I. Perišić 23 102 102 So sánh
LM
I. Perišić 22 101 106 So sánh
LW
I. Perišić 19 94 103 So sánh
LW
I. Perišić 18 94 99 So sánh
CAM
I. Perišić 16 96 97 So sánh
LM
I. Perišić 18 92 97 So sánh
ST
I. Perišić 18 94 93 So sánh
RW
I. Perišić 16 93 84 So sánh
LM
I. Perišić 15 85 91 So sánh
CAM
I. Perišić 15 87 92 So sánh
CAM
I. Perišić 15 90 86 So sánh
CF
I. Perišić 14 86 89 So sánh
LB
I. Perišić 14 85 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Perišić 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Perišić 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Perišić 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.