Spotlight
I. Perišić
LM
106
LWB
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
107
Sút bóng
103
Chuyền bóng
105
Rê bóng
107
Phòng thủ
86
Thể chất
99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
105
106
106
105
106
102
95
97
95
92
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
95
97
95
92
27
Tốc độ
107
Tăng tốc
108
Dứt điểm
103
Lực sút
108
Sút xa
101
Chọn vị trí
108
Vô lê
104
Penalty
97
Chuyền ngắn
106
Tầm nhìn
105
Tạt bóng
111
Chuyền dài
99
Đá phạt
97
Sút xoáy
109
Rê bóng
110
Giữ bóng
106
Khéo léo
102
Thăng bằng
104
Phản ứng
104
Kèm người
91
Lấy bóng
78
Cắt bóng
91
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
75
Sức mạnh
101
Thể lực
99
Quyết đoán
97
Nhảy
105
Bình tĩnh
103
TM đổ người
18
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
17
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
18
3024
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2019 |
|
| 2015~2022 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| 2009~2009 | 루셀라러 |
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| 2007~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
I. Perišić | 30 | 117 | 118 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 26 | 109 | 112 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 25 | 110 | 106 |
|
|
LWB
|
I. Perišić | 25 | 106 | 101 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 23 | 103 | 96 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 23 | 102 | 102 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 22 | 101 | 106 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 19 | 94 | 103 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 16 | 96 | 97 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 18 | 92 | 97 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 18 | 94 | 93 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 16 | 93 | 84 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 15 | 85 | 91 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 87 | 92 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 90 | 86 |
|
|
CF
|
I. Perišić | 14 | 86 | 89 |
|
|
LB
|
I. Perišić | 14 | 85 | 91 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 7 | 73 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Perišić SPL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Perišić SPL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Perišić SPL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić