Spotlight

I. Perišić

LM 106
LWB 97
SPL Croatia 2.2.1989 (37) 25 186cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Perišić
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 103
Chuyền bóng 105
Rê bóng 107
Phòng thủ 86
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 105 106 106 105 106 102 95 97 95 92 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 95 97 95 92 27
Tốc độ 107
Tăng tốc 108
Dứt điểm 103
Lực sút 108
Sút xa 101
Chọn vị trí 108
Vô lê 104
Penalty 97
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 111
Chuyền dài 99
Đá phạt 97
Sút xoáy 109
Rê bóng 110
Giữ bóng 106
Khéo léo 102
Thăng bằng 104
Phản ứng 104
Kèm người 91
Lấy bóng 78
Cắt bóng 91
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 101
Thể lực 99
Quyết đoán 97
Nhảy 105
Bình tĩnh 103
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
3024
Chỉ số ẩn: › Tinh tế
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ PSV
2024~2024 Hajduk Split
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2024 Tottenham Hotspur
2020~2022 Inter Milan
2019~2020 Bayern Munich
2015~ Inter Milan
2015~2019 Inter Milan
2015~2022 Inter Milan
2013~2015 VfL Wolfsburg
2011~2013 Borussia Dortmund
2009~2009 루셀라러
2009~2011 Club Brugge
2008~2009 소쇼-몽벨리아르
2007~2009 소쇼-몽벨리아르
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
I. Perišić 30 117 118 So sánh
LW
I. Perišić 26 109 112 So sánh
ST
I. Perišić 25 110 106 So sánh
LWB
I. Perišić 25 106 101 So sánh
LW
I. Perišić 23 103 96 So sánh
RW
I. Perišić 23 102 102 So sánh
LM
I. Perišić 22 101 106 So sánh
LW
I. Perišić 19 94 103 So sánh
LW
I. Perišić 18 94 99 So sánh
CAM
I. Perišić 16 96 97 So sánh
LM
I. Perišić 18 92 97 So sánh
ST
I. Perišić 18 94 93 So sánh
RW
I. Perišić 16 93 84 So sánh
LM
I. Perišić 15 85 91 So sánh
CAM
I. Perišić 15 87 92 So sánh
CAM
I. Perišić 15 90 86 So sánh
CF
I. Perišić 14 86 89 So sánh
LB
I. Perišić 14 85 91 So sánh
LW
I. Perišić 7 73 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của I. Perišić SPL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, I. Perišić SPL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của I. Perišić SPL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.