Best of Europe 21

I. Perišić

RW 102
LW 102
BOE21 Croatia 2.2.1989 (37) 23 186cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Perišić
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 102
Chuyền bóng 97
Rê bóng 102
Phòng thủ 76
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 102 102 102 101 101 97 88 90 88 84 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 88 90 88 84 23
Tốc độ 104
Tăng tốc 103
Dứt điểm 101
Lực sút 106
Sút xa 105
Chọn vị trí 105
Vô lê 97
Penalty 96
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 100
Chuyền dài 92
Đá phạt 96
Sút xoáy 107
Rê bóng 102
Giữ bóng 104
Khéo léo 99
Thăng bằng 105
Phản ứng 106
Kèm người 73
Lấy bóng 69
Cắt bóng 86
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 95
Thể lực 102
Quyết đoán 87
Nhảy 98
Bình tĩnh 101
TM đổ người 15
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 15
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 14
2864
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ PSV
2024~2024 Hajduk Split
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2024 Tottenham Hotspur
2020~2022 Inter Milan
2019~2020 Bayern Munich
2015~ Inter Milan
2015~2019 Inter Milan
2015~2022 Inter Milan
2013~2015 VfL Wolfsburg
2011~2013 Borussia Dortmund
2009~2009 루셀라러
2009~2011 Club Brugge
2008~2009 소쇼-몽벨리아르
2007~2009 소쇼-몽벨리아르
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
I. Perišić 30 117 118 So sánh
LW
I. Perišić 26 109 112 So sánh
ST
I. Perišić 25 110 106 So sánh
LM
I. Perišić 25 106 99 So sánh
LWB
I. Perišić 25 106 101 So sánh
LW
I. Perišić 23 103 96 So sánh
LM
I. Perišić 22 101 106 So sánh
LW
I. Perišić 19 94 103 So sánh
LW
I. Perišić 18 94 99 So sánh
CAM
I. Perišić 16 96 97 So sánh
LM
I. Perišić 18 92 97 So sánh
ST
I. Perišić 18 94 93 So sánh
RW
I. Perišić 16 93 84 So sánh
LM
I. Perišić 15 85 91 So sánh
CAM
I. Perišić 15 87 92 So sánh
CAM
I. Perišić 15 90 86 So sánh
CF
I. Perišić 14 86 89 So sánh
LB
I. Perišić 14 85 91 So sánh
LW
I. Perišić 7 73 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Perišić BOE21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Perišić BOE21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Perišić BOE21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.