Heroes Of the Team
I. Perišić
LM
92
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
97
Sút bóng
93
Chuyền bóng
88
Rê bóng
92
Phòng thủ
67
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
92
92
92
91
92
87
78
82
80
74
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
78
82
80
74
18
Tốc độ
97
Tăng tốc
97
Dứt điểm
92
Lực sút
97
Sút xa
94
Chọn vị trí
95
Vô lê
84
Penalty
89
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
87
Tạt bóng
97
Chuyền dài
82
Đá phạt
88
Sút xoáy
92
Rê bóng
94
Giữ bóng
93
Khéo léo
89
Thăng bằng
94
Phản ứng
90
Kèm người
67
Lấy bóng
55
Cắt bóng
79
Đánh đầu
89
Xoạc bóng
57
Sức mạnh
88
Thể lực
97
Quyết đoán
68
Nhảy
92
Bình tĩnh
91
TM đổ người
9
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
13
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
12
2574
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2019 |
|
| 2015~2022 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| 2009~2009 | 루셀라러 |
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| 2007~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
I. Perišić | 30 | 117 | 118 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 26 | 109 | 112 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 25 | 110 | 106 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 25 | 106 | 99 |
|
|
LWB
|
I. Perišić | 25 | 106 | 101 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 23 | 103 | 96 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 23 | 102 | 102 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 22 | 101 | 106 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 19 | 94 | 103 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 16 | 96 | 97 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 18 | 94 | 93 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 16 | 93 | 84 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 15 | 85 | 91 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 87 | 92 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 90 | 86 |
|
|
CF
|
I. Perišić | 14 | 86 | 89 |
|
|
LB
|
I. Perišić | 14 | 85 | 91 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 7 | 73 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Perišić HOT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Perišić HOT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Perišić HOT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić