22 UEFA Champions League

I. Perišić

LWB 106
22UCL Croatia 2.2.1989 (37) 25 186cm 80kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Perišić
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 98
Chuyền bóng 104
Rê bóng 107
Phòng thủ 104
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 103 105 105 104 105 103 103 106 105 104 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 106 105 104 27
Tốc độ 107
Tăng tốc 106
Dứt điểm 94
Lực sút 106
Sút xa 97
Chọn vị trí 106
Vô lê 102
Penalty 98
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 112
Chuyền dài 95
Đá phạt 95
Sút xoáy 108
Rê bóng 108
Giữ bóng 109
Khéo léo 103
Thăng bằng 105
Phản ứng 107
Kèm người 104
Lấy bóng 102
Cắt bóng 105
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 106
Sức mạnh 100
Thể lực 101
Quyết đoán 98
Nhảy 107
Bình tĩnh 104
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 22
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 21
3093
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ PSV
2024~2024 Hajduk Split
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2024 Tottenham Hotspur
2020~2022 Inter Milan
2019~2020 Bayern Munich
2015~ Inter Milan
2015~2019 Inter Milan
2015~2022 Inter Milan
2013~2015 VfL Wolfsburg
2011~2013 Borussia Dortmund
2009~2009 루셀라러
2009~2011 Club Brugge
2008~2009 소쇼-몽벨리아르
2007~2009 소쇼-몽벨리아르
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
I. Perišić 30 117 118 So sánh
LW
I. Perišić 26 109 112 So sánh
ST
I. Perišić 25 110 106 So sánh
LM
I. Perišić 25 106 99 So sánh
LW
I. Perišić 23 103 96 So sánh
RW
I. Perišić 23 102 102 So sánh
LM
I. Perišić 22 101 106 So sánh
LW
I. Perišić 19 94 103 So sánh
LW
I. Perišić 18 94 99 So sánh
CAM
I. Perišić 16 96 97 So sánh
LM
I. Perišić 18 92 97 So sánh
ST
I. Perišić 18 94 93 So sánh
RW
I. Perišić 16 93 84 So sánh
LM
I. Perišić 15 85 91 So sánh
CAM
I. Perišić 15 87 92 So sánh
CAM
I. Perišić 15 90 86 So sánh
CF
I. Perišić 14 86 89 So sánh
LB
I. Perišić 14 85 91 So sánh
LW
I. Perišić 7 73 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của I. Perišić 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của I. Perišić 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, I. Perišić 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.