22 UEFA Champions League
I. Perišić
LWB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
106
Sút bóng
98
Chuyền bóng
104
Rê bóng
107
Phòng thủ
104
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
103
105
105
104
105
103
103
106
105
104
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
103
106
105
104
27
Tốc độ
107
Tăng tốc
106
Dứt điểm
94
Lực sút
106
Sút xa
97
Chọn vị trí
106
Vô lê
102
Penalty
98
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
112
Chuyền dài
95
Đá phạt
95
Sút xoáy
108
Rê bóng
108
Giữ bóng
109
Khéo léo
103
Thăng bằng
105
Phản ứng
107
Kèm người
104
Lấy bóng
102
Cắt bóng
105
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
100
Thể lực
101
Quyết đoán
98
Nhảy
107
Bình tĩnh
104
TM đổ người
15
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
22
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
21
3093
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2019 |
|
| 2015~2022 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| 2009~2009 | 루셀라러 |
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| 2007~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
I. Perišić | 30 | 117 | 118 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 26 | 109 | 112 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 25 | 110 | 106 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 25 | 106 | 99 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 23 | 103 | 96 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 23 | 102 | 102 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 22 | 101 | 106 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 19 | 94 | 103 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 16 | 96 | 97 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 18 | 92 | 97 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 18 | 94 | 93 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 16 | 93 | 84 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 15 | 85 | 91 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 87 | 92 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 90 | 86 |
|
|
CF
|
I. Perišić | 14 | 86 | 89 |
|
|
LB
|
I. Perišić | 14 | 85 | 91 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 7 | 73 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của I. Perišić 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của I. Perišić 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, I. Perišić 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić