Tournament Best
I. Perišić
LM
85
CAM
84
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
87
Sút bóng
83
Chuyền bóng
81
Rê bóng
85
Phòng thủ
48
Thể chất
78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
84
85
85
84
85
80
68
72
69
62
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
68
72
69
62
18
Tốc độ
90
Tăng tốc
85
Dứt điểm
82
Lực sút
86
Sút xa
83
Chọn vị trí
88
Vô lê
80
Penalty
78
Chuyền ngắn
82
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
87
Chuyền dài
77
Đá phạt
77
Sút xoáy
75
Rê bóng
87
Giữ bóng
88
Khéo léo
80
Thăng bằng
74
Phản ứng
85
Kèm người
28
Lấy bóng
54
Cắt bóng
51
Đánh đầu
82
Xoạc bóng
56
Sức mạnh
76
Thể lực
91
Quyết đoán
67
Nhảy
86
Bình tĩnh
82
TM đổ người
9
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
13
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
12
2292
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Ma tốc độ ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2024 |
|
| 2020~2022 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2019 |
|
| 2015~2022 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2011~2013 |
|
| 2009~2009 | 루셀라러 |
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| 2007~2009 | 소쇼-몽벨리아르 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
I. Perišić | 30 | 117 | 118 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 26 | 109 | 112 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 25 | 110 | 106 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 25 | 106 | 99 |
|
|
LWB
|
I. Perišić | 25 | 106 | 101 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 23 | 103 | 96 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 23 | 102 | 102 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 22 | 101 | 106 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 19 | 94 | 103 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 18 | 94 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 16 | 96 | 97 |
|
|
LM
|
I. Perišić | 18 | 92 | 97 |
|
|
ST
|
I. Perišić | 18 | 94 | 93 |
|
|
RW
|
I. Perišić | 16 | 93 | 84 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 87 | 92 |
|
|
CAM
|
I. Perišić | 15 | 90 | 86 |
|
|
CF
|
I. Perišić | 14 | 86 | 89 |
|
|
LB
|
I. Perišić | 14 | 85 | 91 |
|
|
LW
|
I. Perišić | 7 | 73 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Perišić TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Perišić TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Perišić TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić
I. Perišić