18 Premium Live Spring

I. Rakitić

CM 84
CAM 84
18s Croatia 10.3.1988 (38) 14 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rakitić
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 66
Sút bóng 82
Chuyền bóng 86
Rê bóng 81
Phòng thủ 75
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 78 80 81 82 81 84 81 79 77 74 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 81 79 77 74 25
Tốc độ 65
Tăng tốc 68
Dứt điểm 80
Lực sút 84
Sút xa 87
Chọn vị trí 81
Vô lê 84
Penalty 82
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 84
Chuyền dài 90
Đá phạt 82
Sút xoáy 88
Rê bóng 82
Giữ bóng 85
Khéo léo 74
Thăng bằng 68
Phản ứng 81
Kèm người 77
Lấy bóng 76
Cắt bóng 82
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 73
Thể lực 83
Quyết đoán 69
Nhảy 44
Bình tĩnh 86
TM đổ người 22
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 14
2357
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia phạt góc › Sút xa ( AI ) › Cứng như thép
Chuyên gia phạt góc

Chuyên gia phạt góc

Cầu thủ đá phạt góc rất tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 HNK Hajduk Split
2024 - 2024 Al Shabab
2020 - 2024 Sevilla FC
2014 - 2020 FC Barcelona
2011 - 2014 Sevilla FC
2007 - 2011 FC Schalke 04
2005 - 2007 FC Basel 1893
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
I. Rakitić 25 109 116 So sánh
CM
I. Rakitić 23 105 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 104 111 So sánh
CAM
I. Rakitić 22 103 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 103 110 So sánh
CAM
I. Rakitić 20 99 101 So sánh
CM
I. Rakitić 17 94 87 So sánh
LB
I. Rakitić 18 99 100 So sánh
CM
I. Rakitić 17 92 99 So sánh
CAM
I. Rakitić 17 91 89 So sánh
RM
I. Rakitić 17 93 83 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 88 85 So sánh
RW
I. Rakitić 16 88 81 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 91 82 So sánh
CM
I. Rakitić 15 85 79 So sánh
CB
I. Rakitić 15 89 80 So sánh
CM
I. Rakitić 14 85 82 So sánh
CM
I. Rakitić 14 82 78 So sánh
CM
I. Rakitić 14 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rakitić 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rakitić 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rakitić 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.