20 UEFA Champions League

I. Rakitić

CM 92
20UCL Croatia 10.3.1988 (38) 17 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rakitić
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 95
Chuyền bóng 97
Rê bóng 90
Phòng thủ 72
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 89 92 92 93 93 92 84 85 83 75 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 84 85 83 75 18
Tốc độ 87
Tăng tốc 91
Dứt điểm 90
Lực sút 101
Sút xa 105
Chọn vị trí 95
Vô lê 85
Penalty 92
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 96
Chuyền dài 102
Đá phạt 98
Sút xoáy 101
Rê bóng 90
Giữ bóng 94
Khéo léo 87
Thăng bằng 82
Phản ứng 85
Kèm người 74
Lấy bóng 73
Cắt bóng 67
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 68
Thể lực 99
Quyết đoán 81
Nhảy 70
Bình tĩnh 89
TM đổ người 10
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 9
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 8
2592
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Hajduk Split
2024~2024 Al Shabab
2020~ Sevilla FC
2020~2024 Sevilla FC
2014~2020 FC Barcelona
2011~2014 Sevilla FC
2007~2011 FC Schalke 04
2005~2007 FC Basel 1893
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
I. Rakitić 25 109 116 So sánh
CM
I. Rakitić 23 105 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 104 111 So sánh
CAM
I. Rakitić 22 103 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 103 110 So sánh
CAM
I. Rakitić 20 99 101 So sánh
CM
I. Rakitić 17 94 87 So sánh
LB
I. Rakitić 18 99 100 So sánh
CAM
I. Rakitić 17 91 89 So sánh
RM
I. Rakitić 17 93 83 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 88 85 So sánh
RW
I. Rakitić 16 88 81 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 91 82 So sánh
CM
I. Rakitić 15 85 79 So sánh
CB
I. Rakitić 15 89 80 So sánh
CM
I. Rakitić 14 85 82 So sánh
CM
I. Rakitić 14 84 83 So sánh
CM
I. Rakitić 14 82 78 So sánh
CM
I. Rakitić 14 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, I. Rakitić 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của I. Rakitić 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.