Tournament Best
I. Rakitić
CM
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
64
Sút bóng
85
Chuyền bóng
88
Rê bóng
84
Phòng thủ
62
Thể chất
68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
79
82
83
85
82
85
76
73
70
65
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
76
73
70
65
20
Tốc độ
61
Tăng tốc
68
Dứt điểm
85
Lực sút
86
Sút xa
90
Chọn vị trí
82
Vô lê
82
Penalty
80
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
83
Chuyền dài
92
Đá phạt
86
Sút xoáy
90
Rê bóng
86
Giữ bóng
89
Khéo léo
73
Thăng bằng
68
Phản ứng
79
Kèm người
54
Lấy bóng
67
Cắt bóng
71
Đánh đầu
60
Xoạc bóng
55
Sức mạnh
65
Thể lực
79
Quyết đoán
69
Nhảy
41
Bình tĩnh
83
TM đổ người
17
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
15
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
8
2268
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 17 | 91 | 89 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 88 | 85 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 82 | 78 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić