Tournament Champions
I. Rakitić
CAM
88
CM
87
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
78
Sút bóng
86
Chuyền bóng
92
Rê bóng
88
Phòng thủ
61
Thể chất
73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88
83
87
87
88
88
87
77
78
74
67
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
77
78
74
67
18
Tốc độ
78
Tăng tốc
80
Dứt điểm
83
Lực sút
91
Sút xa
92
Chọn vị trí
89
Vô lê
86
Penalty
83
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
95
Chuyền dài
95
Đá phạt
89
Sút xoáy
93
Rê bóng
87
Giữ bóng
92
Khéo léo
83
Thăng bằng
89
Phản ứng
84
Kèm người
57
Lấy bóng
65
Cắt bóng
67
Đánh đầu
62
Xoạc bóng
56
Sức mạnh
69
Thể lực
85
Quyết đoán
73
Nhảy
58
Bình tĩnh
63
TM đổ người
10
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
9
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
10
2377
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 17 | 91 | 89 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 82 | 78 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić