Captain
I. Rakitić
CAM
103
CM
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
100
Sút bóng
102
Chuyền bóng
104
Rê bóng
103
Phòng thủ
91
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
100
102
102
103
103
103
99
98
96
92
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
99
98
96
92
24
Tốc độ
98
Tăng tốc
104
Dứt điểm
98
Lực sút
107
Sút xa
109
Chọn vị trí
100
Vô lê
96
Penalty
104
Chuyền ngắn
108
Tầm nhìn
100
Tạt bóng
101
Chuyền dài
108
Đá phạt
105
Sút xoáy
104
Rê bóng
102
Giữ bóng
106
Khéo léo
108
Thăng bằng
102
Phản ứng
105
Kèm người
93
Lấy bóng
95
Cắt bóng
91
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
81
Sức mạnh
89
Thể lực
109
Quyết đoán
92
Nhảy
85
Bình tĩnh
108
TM đổ người
15
TM bắt bóng
12
TM phát bóng
12
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
15
2965
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Sút xa ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 17 | 91 | 89 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 88 | 85 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 82 | 78 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić CAP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić CAP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić CAP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić