Golden Rookies
I. Rakitić
CAM
91
CM
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
84
Sút bóng
92
Chuyền bóng
93
Rê bóng
90
Phòng thủ
65
Thể chất
76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
87
90
90
91
90
90
80
80
77
71
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
80
80
77
71
26
Tốc độ
82
Tăng tốc
87
Dứt điểm
89
Lực sút
96
Sút xa
99
Chọn vị trí
91
Vô lê
89
Penalty
89
Chuyền ngắn
95
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
91
Chuyền dài
97
Đá phạt
95
Sút xoáy
97
Rê bóng
90
Giữ bóng
95
Khéo léo
84
Thăng bằng
78
Phản ứng
86
Kèm người
60
Lấy bóng
70
Cắt bóng
70
Đánh đầu
70
Xoạc bóng
59
Sức mạnh
72
Thể lực
89
Quyết đoán
76
Nhảy
64
Bình tĩnh
82
TM đổ người
23
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
21
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
14
2530
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 88 | 85 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 82 | 78 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić GR được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić GR thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić GR được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić