European Best Stars

I. Rakitić

LB 99
CB 97
EBS Croatia 10.3.1988 (38) 18 184cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rakitić
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 90
Chuyền bóng 95
Rê bóng 94
Phòng thủ 82
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 89 93 92 93 93 93 89 91 89 83 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 89 91 89 83 23
Tốc độ 91
Tăng tốc 96
Dứt điểm 84
Lực sút 96
Sút xa 101
Chọn vị trí 88
Vô lê 93
Penalty 91
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 99
Chuyền dài 94
Đá phạt 97
Sút xoáy 102
Rê bóng 95
Giữ bóng 95
Khéo léo 99
Thăng bằng 85
Phản ứng 95
Kèm người 82
Lấy bóng 88
Cắt bóng 83
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 82
Thể lực 100
Quyết đoán 82
Nhảy 73
Bình tĩnh 91
TM đổ người 16
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 14
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 16
2691
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 HNK Hajduk Split
2024 - 2024 Al Shabab
2020 - 2024 Sevilla FC
2014 - 2020 FC Barcelona
2011 - 2014 Sevilla FC
2007 - 2011 FC Schalke 04
2005 - 2007 FC Basel 1893
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
I. Rakitić 25 109 116 So sánh
CM
I. Rakitić 23 105 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 104 111 So sánh
CAM
I. Rakitić 22 103 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 103 110 So sánh
CAM
I. Rakitić 20 99 101 So sánh
CM
I. Rakitić 17 94 87 So sánh
CM
I. Rakitić 17 92 99 So sánh
CAM
I. Rakitić 17 91 89 So sánh
RM
I. Rakitić 17 93 83 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 88 85 So sánh
RW
I. Rakitić 16 88 81 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 91 82 So sánh
CM
I. Rakitić 15 85 79 So sánh
CB
I. Rakitić 15 89 80 So sánh
CM
I. Rakitić 14 85 82 So sánh
CM
I. Rakitić 14 84 83 So sánh
CM
I. Rakitić 14 82 78 So sánh
CM
I. Rakitić 14 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rakitić EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rakitić EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rakitić EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.