Best of Europe
I. Rakitić
CM
82
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
77
Sút bóng
83
Chuyền bóng
84
Rê bóng
83
Phòng thủ
76
Thể chất
78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
80
82
82
82
82
82
80
80
79
77
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
80
80
79
77
21
Tốc độ
74
Tăng tốc
82
Dứt điểm
77
Lực sút
95
Sút xa
84
Chọn vị trí
79
Vô lê
87
Penalty
85
Chuyền ngắn
83
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
86
Chuyền dài
83
Đá phạt
86
Sút xoáy
99
Rê bóng
83
Giữ bóng
84
Khéo léo
88
Thăng bằng
83
Phản ứng
84
Kèm người
78
Lấy bóng
75
Cắt bóng
80
Đánh đầu
69
Xoạc bóng
76
Sức mạnh
80
Thể lực
78
Quyết đoán
82
Nhảy
56
Bình tĩnh
80
TM đổ người
18
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
16
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
9
2431
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Sút xa ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 17 | 91 | 89 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 88 | 85 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 81 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić