National Hero Debut
I. Rakitić
CM
81
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
66
Sút bóng
81
Chuyền bóng
84
Rê bóng
80
Phòng thủ
56
Thể chất
65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
76
79
80
81
80
81
71
71
67
61
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
71
71
67
61
19
Tốc độ
65
Tăng tốc
69
Dứt điểm
80
Lực sút
84
Sút xa
83
Chọn vị trí
80
Vô lê
80
Penalty
78
Chuyền ngắn
85
Tầm nhìn
86
Tạt bóng
81
Chuyền dài
86
Đá phạt
84
Sút xoáy
86
Rê bóng
82
Giữ bóng
85
Khéo léo
72
Thăng bằng
66
Phản ứng
77
Kèm người
52
Lấy bóng
59
Cắt bóng
64
Đánh đầu
50
Xoạc bóng
56
Sức mạnh
61
Thể lực
78
Quyết đoán
67
Nhảy
44
Bình tĩnh
81
TM đổ người
17
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
15
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
8
2187
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2024 |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2014~2020 |
|
| 2011~2014 |
|
| 2007~2011 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
I. Rakitić | 25 | 109 | 116 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 23 | 105 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 104 | 111 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 22 | 103 | 110 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 20 | 99 | 101 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 94 | 87 |
|
|
LB
|
I. Rakitić | 18 | 99 | 100 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 17 | 92 | 99 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 17 | 91 | 89 |
|
|
RM
|
I. Rakitić | 17 | 93 | 83 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 88 | 85 |
|
|
RW
|
I. Rakitić | 16 | 88 | 81 |
|
|
CAM
|
I. Rakitić | 15 | 91 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 15 | 85 | 79 |
|
|
CB
|
I. Rakitić | 15 | 89 | 80 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 85 | 82 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 84 | 83 |
|
|
CM
|
I. Rakitić | 14 | 82 | 78 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của I. Rakitić NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, I. Rakitić NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của I. Rakitić NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić
I. Rakitić