22 Premium Live

I. Rakitić

RM 93
CM 91
22PL Croatia 10.3.1988 (38) 17 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ I. Rakitić
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 65
Sút bóng 89
Chuyền bóng 94
Rê bóng 88
Phòng thủ 85
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 85 87 88 89 88 91 89 86 85 83 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 89 86 85 83 34
Tốc độ 65
Tăng tốc 67
Dứt điểm 87
Lực sút 94
Sút xa 89
Chọn vị trí 89
Vô lê 91
Penalty 91
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 93
Chuyền dài 95
Đá phạt 91
Sút xoáy 97
Rê bóng 89
Giữ bóng 93
Khéo léo 79
Thăng bằng 70
Phản ứng 90
Kèm người 86
Lấy bóng 88
Cắt bóng 89
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 81
Thể lực 83
Quyết đoán 78
Nhảy 48
Bình tĩnh 90
TM đổ người 31
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 23
2596
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Cứng như thép
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 HNK Hajduk Split
2024 - 2024 Al Shabab
2020 - 2024 Sevilla FC
2014 - 2020 FC Barcelona
2011 - 2014 Sevilla FC
2007 - 2011 FC Schalke 04
2005 - 2007 FC Basel 1893
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
I. Rakitić 25 109 116 So sánh
CM
I. Rakitić 23 105 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 104 111 So sánh
CAM
I. Rakitić 22 103 109 So sánh
CM
I. Rakitić 22 103 110 So sánh
CAM
I. Rakitić 20 99 101 So sánh
CM
I. Rakitić 17 94 87 So sánh
LB
I. Rakitić 18 99 100 So sánh
CM
I. Rakitić 17 92 99 So sánh
CAM
I. Rakitić 17 91 89 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 88 85 So sánh
RW
I. Rakitić 16 88 81 So sánh
CAM
I. Rakitić 15 91 82 So sánh
CM
I. Rakitić 15 85 79 So sánh
CB
I. Rakitić 15 89 80 So sánh
CM
I. Rakitić 14 85 82 So sánh
CM
I. Rakitić 14 84 83 So sánh
CM
I. Rakitić 14 82 78 So sánh
CM
I. Rakitić 14 81 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

I. Rakitić 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của I. Rakitić 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, I. Rakitić 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.