18 Premium Live Spring

J. Milner

LW 81
CAM 81
18s England 4.1.1986 (40) 12 175cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Milner
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 65
Sút bóng 71
Chuyền bóng 82
Rê bóng 77
Phòng thủ 77
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 73 76 75 77 78 80 81 80 79 77 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 81 80 79 77 18
Tốc độ 65
Tăng tốc 66
Dứt điểm 65
Lực sút 82
Sút xa 72
Chọn vị trí 74
Vô lê 77
Penalty 86
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 86
Chuyền dài 82
Đá phạt 76
Sút xoáy 82
Rê bóng 77
Giữ bóng 80
Khéo léo 71
Thăng bằng 74
Phản ứng 84
Kèm người 75
Lấy bóng 81
Cắt bóng 80
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 73
Thể lực 90
Quyết đoán 82
Nhảy 65
Bình tĩnh 86
TM đổ người 10
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 10
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 10
2293
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Brighton & Hove Albion
2015 - 2023 Liverpool
2010 - 2015 Manchester City
2008 - 2010 Aston Villa
2006 - 2008 Newcastle United
2005 - 2006 Aston Villa
2004 - 2005 Newcastle United
2003 - 2004 Leeds United
2003 - 2003 Swindon Town
2002 - 2003 Leeds United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Milner 31 123 127 So sánh
CM
J. Milner 29 117 123 So sánh
CM
J. Milner 27 112 116 So sánh
CM
J. Milner 27 112 118 So sánh
GK
J. Milner 26 115 114 So sánh
RM
J. Milner 24 106 110 So sánh
RM
J. Milner 22 103 111 So sánh
CM
J. Milner 20 98 105 So sánh
CM
J. Milner 18 93 95 So sánh
CM
J. Milner 17 92 100 So sánh
CM
J. Milner 18 92 100 So sánh
LM
J. Milner 17 92 98 So sánh
RM
J. Milner 15 96 100 So sánh
LB
J. Milner 17 91 104 So sánh
LB
J. Milner 17 99 99 So sánh
CM
J. Milner 16 89 98 So sánh
RW
J. Milner 15 84 94 So sánh
CM
J. Milner 14 83 93 So sánh
ST
J. Milner 15 84 90 So sánh
CAM
J. Milner 14 85 92 So sánh
LM
J. Milner 11 77 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Milner 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Milner 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Milner 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.