19 UEFA Champions League

J. Milner

RM 96
RW 91
19UCL England 4.1.1986 (40) 15 175cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Milner
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 79
Chuyền bóng 92
Rê bóng 89
Phòng thủ 86
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 82 86 86 87 88 90 91 90 88 86 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 91 90 88 86 20
Tốc độ 67
Tăng tốc 84
Dứt điểm 72
Lực sút 92
Sút xa 78
Chọn vị trí 82
Vô lê 78
Penalty 100
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 97
Chuyền dài 87
Đá phạt 84
Sút xoáy 92
Rê bóng 90
Giữ bóng 94
Khéo léo 76
Thăng bằng 81
Phản ứng 95
Kèm người 85
Lấy bóng 90
Cắt bóng 92
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 78
Thể lực 100
Quyết đoán 100
Nhảy 64
Bình tĩnh 99
TM đổ người 15
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 13
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 11
2559
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Cá nhân › Cứng như thép
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Brighton & Hove Albion
2015 - 2023 Liverpool
2010 - 2015 Manchester City
2008 - 2010 Aston Villa
2006 - 2008 Newcastle United
2005 - 2006 Aston Villa
2004 - 2005 Newcastle United
2003 - 2004 Leeds United
2003 - 2003 Swindon Town
2002 - 2003 Leeds United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Milner 31 123 127 So sánh
CM
J. Milner 29 117 123 So sánh
CM
J. Milner 27 112 116 So sánh
CM
J. Milner 27 112 118 So sánh
GK
J. Milner 26 115 114 So sánh
RM
J. Milner 24 106 110 So sánh
RM
J. Milner 22 103 111 So sánh
CM
J. Milner 20 98 105 So sánh
CM
J. Milner 18 93 95 So sánh
CM
J. Milner 17 92 100 So sánh
CM
J. Milner 18 92 100 So sánh
LM
J. Milner 17 92 98 So sánh
LB
J. Milner 17 91 104 So sánh
LB
J. Milner 17 99 99 So sánh
CM
J. Milner 16 89 98 So sánh
RW
J. Milner 15 84 94 So sánh
CM
J. Milner 14 83 93 So sánh
ST
J. Milner 15 84 90 So sánh
CAM
J. Milner 14 85 92 So sánh
LW
J. Milner 12 81 90 So sánh
LM
J. Milner 11 77 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Milner 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Milner 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Milner 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.