20 UEFA Champions League
J. Milner
LB
91
RB
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
87
Sút bóng
82
Chuyền bóng
91
Rê bóng
84
Phòng thủ
93
Thể chất
91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
84
85
85
86
87
90
92
91
91
90
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
92
91
91
90
20
Tốc độ
91
Tăng tốc
84
Dứt điểm
74
Lực sút
96
Sút xa
86
Chọn vị trí
79
Vô lê
80
Penalty
98
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
89
Chuyền dài
92
Đá phạt
90
Sút xoáy
93
Rê bóng
81
Giữ bóng
89
Khéo léo
80
Thăng bằng
98
Phản ứng
88
Kèm người
94
Lấy bóng
97
Cắt bóng
95
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
82
Sức mạnh
83
Thể lực
104
Quyết đoán
99
Nhảy
80
Bình tĩnh
98
TM đổ người
13
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
18
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
10
2656
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Nỗ lực đến cùng
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2015~ |
|
| 2015~2023 |
|
| 2010~2015 |
|
| 2008~2010 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2006 |
|
| 2004~2005 |
|
| 2004~2008 |
|
| 2003~2003 |
|
| 2003~2004 |
|
| 2002~2003 |
|
| 2002~2004 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
J. Milner | 31 | 123 | 127 |
|
|
CM
|
J. Milner | 29 | 117 | 123 |
|
|
CM
|
J. Milner | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
J. Milner | 27 | 112 | 118 |
|
|
GK
|
J. Milner | 26 | 115 | 114 |
|
|
RM
|
J. Milner | 24 | 106 | 110 |
|
|
RM
|
J. Milner | 22 | 103 | 111 |
|
|
CM
|
J. Milner | 20 | 98 | 105 |
|
|
CM
|
J. Milner | 18 | 93 | 95 |
|
|
CM
|
J. Milner | 17 | 92 | 100 |
|
|
CM
|
J. Milner | 18 | 92 | 100 |
|
|
LM
|
J. Milner | 17 | 92 | 98 |
|
|
RM
|
J. Milner | 15 | 96 | 100 |
|
|
LB
|
J. Milner | 17 | 99 | 99 |
|
|
CM
|
J. Milner | 16 | 89 | 98 |
|
|
RW
|
J. Milner | 15 | 84 | 94 |
|
|
CM
|
J. Milner | 14 | 83 | 93 |
|
|
ST
|
J. Milner | 15 | 84 | 90 |
|
|
CAM
|
J. Milner | 14 | 85 | 92 |
|
|
LW
|
J. Milner | 12 | 81 | 90 |
|
|
LM
|
J. Milner | 11 | 77 | 86 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Milner 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Milner 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Milner 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner
J. Milner