19 Premium Live Spring

J. Milner

ST 84
LW 83
19S England 4.1.1986 (40) 15 175cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Milner
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 66
Sút bóng 75
Chuyền bóng 85
Rê bóng 81
Phòng thủ 81
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 76 79 79 80 81 83 84 83 82 80 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 84 83 82 80 27
Tốc độ 65
Tăng tốc 69
Dứt điểm 68
Lực sút 85
Sút xa 75
Chọn vị trí 77
Vô lê 80
Penalty 91
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 89
Chuyền dài 85
Đá phạt 79
Sút xoáy 85
Rê bóng 81
Giữ bóng 84
Khéo léo 74
Thăng bằng 77
Phản ứng 87
Kèm người 81
Lấy bóng 84
Cắt bóng 83
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 75
Thể lực 90
Quyết đoán 88
Nhảy 68
Bình tĩnh 89
TM đổ người 23
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 20
2436
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Brighton & Hove Albion
2015 - 2023 Liverpool
2010 - 2015 Manchester City
2008 - 2010 Aston Villa
2006 - 2008 Newcastle United
2005 - 2006 Aston Villa
2004 - 2005 Newcastle United
2003 - 2004 Leeds United
2003 - 2003 Swindon Town
2002 - 2003 Leeds United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Milner 31 123 127 So sánh
CM
J. Milner 29 117 123 So sánh
CM
J. Milner 27 112 116 So sánh
CM
J. Milner 27 112 118 So sánh
GK
J. Milner 26 115 114 So sánh
RM
J. Milner 24 106 110 So sánh
RM
J. Milner 22 103 111 So sánh
CM
J. Milner 20 98 105 So sánh
CM
J. Milner 18 93 95 So sánh
CM
J. Milner 17 92 100 So sánh
CM
J. Milner 18 92 100 So sánh
LM
J. Milner 17 92 98 So sánh
RM
J. Milner 15 96 100 So sánh
LB
J. Milner 17 91 104 So sánh
LB
J. Milner 17 99 99 So sánh
CM
J. Milner 16 89 98 So sánh
RW
J. Milner 15 84 94 So sánh
CM
J. Milner 14 83 93 So sánh
CAM
J. Milner 14 85 92 So sánh
LW
J. Milner 12 81 90 So sánh
LM
J. Milner 11 77 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Milner 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Milner 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Milner 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.