18 Premium Live Spring

J. Cuadrado

LW 84
CF 83
18s Colombia 26.5.1988 (38) 14 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 73
Chuyền bóng 77
Rê bóng 86
Phòng thủ 67
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 76 81 80 80 81 77 73 77 75 70 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 73 77 75 70 21
Tốc độ 91
Tăng tốc 88
Dứt điểm 68
Lực sút 83
Sút xa 80
Chọn vị trí 78
Vô lê 71
Penalty 66
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 80
Chuyền dài 70
Đá phạt 70
Sút xoáy 78
Rê bóng 89
Giữ bóng 84
Khéo léo 89
Thăng bằng 81
Phản ứng 80
Kèm người 65
Lấy bóng 71
Cắt bóng 64
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 63
Thể lực 78
Quyết đoán 78
Nhảy 75
Bình tĩnh 80
TM đổ người 13
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 20
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 14
2287
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân › Phá bẫy việt vị › Ăn vạ
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Pisa
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2023 - 2024 Lombardia FC
2017 - 2023 Juventus
2016 - 2017 Juventus
2016 - 2016 Chelsea
2015 - 2016 Juventus
2015 - 2015 Chelsea
2013 - 2015 Fiorentina
2012 - 2013 Fiorentina
2011 - 2012 Lecce
2009 - 2011 Udinese
2008 - 2009 Independiente Medellín
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cuadrado 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cuadrado 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cuadrado 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.