22 Premium Live

J. Cuadrado

CDM 95
ST 94
22PL Colombia 26.5.1988 (38) 17 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 85
Chuyền bóng 88
Rê bóng 96
Phòng thủ 86
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 88 92 90 90 91 88 87 90 90 86 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 87 90 90 86 31
Tốc độ 98
Tăng tốc 99
Dứt điểm 81
Lực sút 93
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 81
Penalty 76
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 93
Chuyền dài 83
Đá phạt 80
Sút xoáy 91
Rê bóng 99
Giữ bóng 94
Khéo léo 101
Thăng bằng 91
Phản ứng 91
Kèm người 85
Lấy bóng 90
Cắt bóng 83
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 77
Thể lực 88
Quyết đoán 88
Nhảy 90
Bình tĩnh 84
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 30
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 24
2682
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đồng đội › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Pisa
2024 - 2025 Bergamo Calcio
2023 - 2024 Lombardia FC
2017 - 2023 Juventus
2016 - 2017 Juventus
2016 - 2016 Chelsea
2015 - 2016 Juventus
2015 - 2015 Chelsea
2013 - 2015 Fiorentina
2012 - 2013 Fiorentina
2011 - 2012 Lecce
2009 - 2011 Udinese
2008 - 2009 Independiente Medellín
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
RM
J. Cuadrado 13 81 83 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Cuadrado 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Cuadrado 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Cuadrado 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.