Tournament Champions

J. Cuadrado

RM 81
CAM 80
TC Colombia 26.5.1988 (38) 13 179cm 71kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Cuadrado
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 76
Chuyền bóng 74
Rê bóng 88
Phòng thủ 60
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 77 82 81 80 81 76 70 74 72 64 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 70 74 72 64 18
Tốc độ 93
Tăng tốc 91
Dứt điểm 74
Lực sút 84
Sút xa 80
Chọn vị trí 78
Vô lê 73
Penalty 65
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 78
Chuyền dài 73
Đá phạt 69
Sút xoáy 76
Rê bóng 91
Giữ bóng 85
Khéo léo 91
Thăng bằng 83
Phản ứng 80
Kèm người 63
Lấy bóng 56
Cắt bóng 62
Đánh đầu 58
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 59
Thể lực 83
Quyết đoán 70
Nhảy 74
Bình tĩnh 76
TM đổ người 12
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 13
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 10
2231
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cá nhân › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Pisa SC
2024~ Bergamo Calcio
2024~2025 Bergamo Calcio
2023~ Inter Milan
2023~2024 Inter Milan
2017~ Juventus F.C
2017~2023 Juventus F.C
2016~2016 Chelsea
2016~2017 Juventus F.C
2015~2015 Chelsea
2015~2016 Juventus F.C
2015~2017 Juventus F.C
2013~2015 Fiorentina
2012~2013 Fiorentina
2011~2012 Lecce
2009~2011 Udinese
2009~2013 Udinese
2008~2009 인디펜디엔테 메데인
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
J. Cuadrado 30 122 120 So sánh
RWB
J. Cuadrado 25 109 105 So sánh
RWB
J. Cuadrado 24 107 104 So sánh
RW
J. Cuadrado 24 107 103 So sánh
RM
J. Cuadrado 23 106 106 So sánh
CAM
J. Cuadrado 21 103 106 So sánh
RWB
J. Cuadrado 21 100 96 So sánh
RB
J. Cuadrado 21 100 108 So sánh
RB
J. Cuadrado 19 99 107 So sánh
RB
J. Cuadrado 20 99 108 So sánh
RM
J. Cuadrado 19 96 104 So sánh
LW
J. Cuadrado 16 93 80 So sánh
LWB
J. Cuadrado 17 94 85 So sánh
CM
J. Cuadrado 17 101 90 So sánh
RW
J. Cuadrado 16 92 84 So sánh
CDM
J. Cuadrado 17 95 88 So sánh
LB
J. Cuadrado 16 90 85 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 84 78 So sánh
CF
J. Cuadrado 15 91 78 So sánh
RM
J. Cuadrado 15 87 78 So sánh
CAM
J. Cuadrado 15 85 77 So sánh
LW
J. Cuadrado 14 84 78 So sánh
LM
J. Cuadrado 8 72 53 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Cuadrado TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Cuadrado TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Cuadrado TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.