24UCL
J. Cuadrado
RWB
109
RM
108
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
98
Chuyền bóng
108
Rê bóng
110
Phòng thủ
106
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
103
107
106
107
108
107
107
109
108
105
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
107
109
108
105
29
Tốc độ
110
Tăng tốc
112
Dứt điểm
89
Lực sút
111
Sút xa
106
Chọn vị trí
108
Vô lê
91
Penalty
93
Chuyền ngắn
111
Tầm nhìn
105
Tạt bóng
112
Chuyền dài
105
Đá phạt
94
Sút xoáy
112
Rê bóng
112
Giữ bóng
109
Khéo léo
111
Thăng bằng
107
Phản ứng
109
Kèm người
106
Lấy bóng
111
Cắt bóng
108
Đánh đầu
93
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
96
Thể lực
105
Quyết đoán
106
Nhảy
98
Bình tĩnh
104
TM đổ người
18
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
23
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
19
3142
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Ma tốc độ ( AI )
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2023 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2015 |
|
| 2015~2016 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2013~2015 |
|
| 2012~2013 |
|
| 2011~2012 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2009~2013 |
|
| 2008~2009 | 인디펜디엔테 메데인 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
J. Cuadrado | 30 | 122 | 120 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 24 | 107 | 103 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 23 | 106 | 106 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 21 | 103 | 106 |
|
|
RWB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 96 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 21 | 100 | 108 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 19 | 99 | 107 |
|
|
RB
|
J. Cuadrado | 20 | 99 | 108 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 19 | 96 | 104 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 16 | 93 | 80 |
|
|
LWB
|
J. Cuadrado | 17 | 94 | 85 |
|
|
CM
|
J. Cuadrado | 17 | 101 | 90 |
|
|
RW
|
J. Cuadrado | 16 | 92 | 84 |
|
|
CDM
|
J. Cuadrado | 17 | 95 | 88 |
|
|
LB
|
J. Cuadrado | 16 | 90 | 85 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 84 | 78 |
|
|
CF
|
J. Cuadrado | 15 | 91 | 78 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 15 | 87 | 78 |
|
|
CAM
|
J. Cuadrado | 15 | 85 | 77 |
|
|
RM
|
J. Cuadrado | 13 | 81 | 83 |
|
|
LW
|
J. Cuadrado | 14 | 84 | 78 |
|
|
LM
|
J. Cuadrado | 8 | 72 | 53 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Cuadrado 24UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Cuadrado 24UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Cuadrado 24UCL gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado
J. Cuadrado